TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nager

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nagers

der Nager nghĩa là gặm nhấm.

Nghĩa của Nager

Danh từ · giống đực

  1. Gặm nhấm.

Biến cách của Nager (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nagerdie Nager
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nagersder Nager
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nagerden Nagern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nagerdie Nager

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nager

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rodent

Câu hỏi thường gặp

Nager nghĩa là gì?

Nager (danh từ) nghĩa là gặm nhấm.

Nager là der, die hay das?

Nager là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nager).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.