TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nagetier

danh từ giống trung
/ˈnaːɡəˌtiːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nagetiere · sinh cách: des Nagetieres

das Nagetier nghĩa là gặm nhấm.

Nghĩa của Nagetier

Danh từ · giống trung

  1. Gặm nhấm.

Biến cách của Nagetier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nagetierdie Nagetiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nagetieresder Nagetiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nagetierden Nagetieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nagetierdie Nagetiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nagetier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rodent

Câu hỏi thường gặp

Nagetier nghĩa là gì?

Nagetier (danh từ) nghĩa là gặm nhấm.

Nagetier là der, die hay das?

Nagetier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nagetier); số nhiều: die Nagetiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.