TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nebenfluss

danh từ giống đực
/ˈneːbn̩flʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nebenflüsse · sinh cách: des Nebenflusses

der Nebenfluss nghĩa là phụ lưu.

Nghĩa của Nebenfluss

Danh từ · giống đực

  1. Phụ lưu.

Biến cách của Nebenfluss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nebenflussdie Nebenflüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nebenflussesder Nebenflüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nebenflussden Nebenflüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nebenflussdie Nebenflüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nebenfluss

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tributary stream, tributary river, tributary

Câu hỏi thường gặp

Nebenfluss nghĩa là gì?

Nebenfluss (danh từ) nghĩa là phụ lưu.

Nebenfluss là der, die hay das?

Nebenfluss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nebenfluss); số nhiều: die Nebenflüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.