die Netzhaut
số nhiều: die Netzhäute · sinh cách: der Netzhaut
die Netzhaut nghĩa là võng mạc, màng lưới.
Nghĩa của Netzhaut
Danh từ · giống cái
- Võng mạc, màng lưới.
Biến cách của Netzhaut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Netzhaut | die Netzhäute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Netzhaut | der Netzhäute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Netzhaut | den Netzhäuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Netzhaut | die Netzhäute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Netzhaut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retina
Câu hỏi thường gặp
Netzhaut nghĩa là gì?
Netzhaut (danh từ) nghĩa là võng mạc, màng lưới.
Netzhaut là der, die hay das?
Netzhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Netzhaut); số nhiều: die Netzhäute.