TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Neustart

danh từ giống đực
/ˈnɔɪ̯ˌʃtaʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neustarts · sinh cách: des Neustarts

der Neustart nghĩa là khởi động lại.

Nghĩa của Neustart

Danh từ · giống đực

  1. Khởi động lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neustart

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restart, fresh start; reboot

Câu hỏi thường gặp

Neustart nghĩa là gì?

Neustart (danh từ) nghĩa là khởi động lại.

Neustart là der, die hay das?

Neustart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Neustart); số nhiều: die Neustarts.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.