der Neustart
danh từ giống đực
/ˈnɔɪ̯ˌʃtaʁt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Neustarts · sinh cách: des Neustarts
der Neustart nghĩa là khởi động lại.
Nghĩa của Neustart
Danh từ · giống đực
- Khởi động lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neustart
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restart, fresh start; reboot
Câu hỏi thường gặp
Neustart nghĩa là gì?
Neustart (danh từ) nghĩa là khởi động lại.
Neustart là der, die hay das?
Neustart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Neustart); số nhiều: die Neustarts.