die Noten
die Noten nghĩa là tổng phổ.
Nghĩa của Noten
Danh từ · giống cái
- Tổng phổ.
Họ từ của Noten
Câu ví dụ với Noten
- Ich hatte nie gute Noten in Mathematik. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4717365
- Maria ist hübscher als Elke und bekommt auch bessere Noten. Mary vừa xinh hơn lại đạt điểm cao hơn Alice. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477118
- Du bekommst nur schlechte Noten, weil du in der Stunde nicht aufpasst. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ music (sheet music, written music)
Câu hỏi thường gặp
Noten nghĩa là gì?
Noten (danh từ) nghĩa là tổng phổ.
Noten là der, die hay das?
Noten là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Noten).