TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nukleus

danh từ giống đực
/ˈnuːkleʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nuklei · sinh cách: des Nukleus

der Nukleus nghĩa là nhân tế bào, nhân.

Nghĩa của Nukleus

Danh từ · giống đực

  1. Nhân tế bào, nhân.

Biến cách của Nukleus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nukleusdie Nuklei
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nukleusder Nuklei
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nukleusden Nuklei
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nukleusdie Nuklei

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nukleus

Đồng nghĩa

Họ từ của Nukleus

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nucleus; cell nucleus; nucleus

Câu hỏi thường gặp

Nukleus nghĩa là gì?

Nukleus (danh từ) nghĩa là nhân tế bào, nhân.

Nukleus là der, die hay das?

Nukleus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nukleus); số nhiều: die Nuklei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.