der Nukleus
số nhiều: die Nuklei · sinh cách: des Nukleus
der Nukleus nghĩa là nhân tế bào, nhân.
Nghĩa của Nukleus
Danh từ · giống đực
- Nhân tế bào, nhân.
Biến cách của Nukleus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nukleus | die Nuklei |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nukleus | der Nuklei |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nukleus | den Nuklei |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nukleus | die Nuklei |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nukleus
Đồng nghĩa
Họ từ của Nukleus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucleus; cell nucleus; nucleus
Câu hỏi thường gặp
Nukleus nghĩa là gì?
Nukleus (danh từ) nghĩa là nhân tế bào, nhân.
Nukleus là der, die hay das?
Nukleus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nukleus); số nhiều: die Nuklei.