TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oberschenkelknochen

danh từ giống đực
/ˈoːbɐˌʃɛŋkəlˌknɔxən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Oberschenkelknochens

der Oberschenkelknochen nghĩa là xương đùi.

Nghĩa của Oberschenkelknochen

Danh từ · giống đực

  1. Xương đùi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oberschenkelknochen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ femur, thighbone

Câu hỏi thường gặp

Oberschenkelknochen nghĩa là gì?

Oberschenkelknochen (danh từ) nghĩa là xương đùi.

Oberschenkelknochen là der, die hay das?

Oberschenkelknochen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oberschenkelknochen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.