der/das Femur
số nhiều: die Femora · sinh cách: des Femurs
der/das Femur nghĩa là xương đùi.
Nghĩa của Femur
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Xương đùi.
Biến cách của Femur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Femur | die Femora |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Femurs | der Femora |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Femur | den Femora |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Femur | die Femora |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Femur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ femur (thighbone); femur (segment of insect's leg)
Câu hỏi thường gặp
Femur nghĩa là gì?
Femur (danh từ) nghĩa là xương đùi.
Femur là der, die hay das?
Femur là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Femur); số nhiều: die Femora.