TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Obstsaft

danh từ giống đực
/ˈoːpstˌzaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Obstsäfte · sinh cách: des Obstsaftes

der Obstsaft nghĩa là nước ép trái cây.

Nghĩa của Obstsaft

Danh từ · giống đực

  1. Nước ép trái cây.

Biến cách của Obstsaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Obstsaftdie Obstsäfte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Obstsaftesder Obstsäfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Obstsaftden Obstsäften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Obstsaftdie Obstsäfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obstsaft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit juice

Câu hỏi thường gặp

Obstsaft nghĩa là gì?

Obstsaft (danh từ) nghĩa là nước ép trái cây.

Obstsaft là der, die hay das?

Obstsaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Obstsaft); số nhiều: die Obstsäfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.