TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Omelett

danh từ giống trung
/ɔmˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Omelette · sinh cách: des Omelettes

das Omelett nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.

Nghĩa của Omelett

Danh từ · giống trung

  1. Trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.

Biến cách của Omelett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Omelettdie Omelette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Omelettesder Omelette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Omelettden Omeletten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Omelettdie Omelette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Omelett

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omelette

Câu hỏi thường gặp

Omelett nghĩa là gì?

Omelett (danh từ) nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.

Omelett là der, die hay das?

Omelett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Omelett); số nhiều: die Omelette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.