TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Opossum

danh từ giống trung
/oˈpɔsʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Opossums · sinh cách: des Opossums

das Opossum nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Nghĩa của Opossum

Danh từ · giống trung

  1. Ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Biến cách của Opossum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Opossumdie Opossums
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Opossumsder Opossums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Opossumden Opossums
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Opossumdie Opossums

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Opossum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an opossum of the genus Didelphis; Virginia opossum, the North American opossum; synonym of Beutelratte (“any opossum”)

Câu hỏi thường gặp

Opossum nghĩa là gì?

Opossum (danh từ) nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Opossum là der, die hay das?

Opossum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Opossum); số nhiều: die Opossums.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.