TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Orbit

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Orbits · sinh cách: des Orbits

der Orbit nghĩa là quỹ đạo.

Nghĩa của Orbit

Danh từ · giống đực

  1. Quỹ đạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Orbit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orbit (path of one object around another object)

Câu hỏi thường gặp

Orbit nghĩa là gì?

Orbit (danh từ) nghĩa là quỹ đạo.

Orbit là der, die hay das?

Orbit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Orbit); số nhiều: die Orbits.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.