der Orbit
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Orbits · sinh cách: des Orbits
der Orbit nghĩa là quỹ đạo.
Nghĩa của Orbit
Danh từ · giống đực
- Quỹ đạo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Orbit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orbit (path of one object around another object)
Câu hỏi thường gặp
Orbit nghĩa là gì?
Orbit (danh từ) nghĩa là quỹ đạo.
Orbit là der, die hay das?
Orbit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Orbit); số nhiều: die Orbits.