TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Organelle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Organellen · sinh cách: der Organelle

die Organelle nghĩa là bào quan.

Nghĩa của Organelle

Danh từ · giống cái

  1. Bào quan.

Biến cách của Organelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Organelledie Organellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Organelleder Organellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Organelleden Organellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Organelledie Organellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Organelle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organelle

Câu hỏi thường gặp

Organelle nghĩa là gì?

Organelle (danh từ) nghĩa là bào quan.

Organelle là der, die hay das?

Organelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Organelle); số nhiều: die Organellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.