die Organelle
số nhiều: die Organellen · sinh cách: der Organelle
die Organelle nghĩa là bào quan.
Nghĩa của Organelle
Danh từ · giống cái
- Bào quan.
Biến cách của Organelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Organelle | die Organellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Organelle | der Organellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Organelle | den Organellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Organelle | die Organellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Organelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organelle
Câu hỏi thường gặp
Organelle nghĩa là gì?
Organelle (danh từ) nghĩa là bào quan.
Organelle là der, die hay das?
Organelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Organelle); số nhiều: die Organellen.