der Pardel
danh từ giống đực
/ˈpaʁdəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Pardels
der Pardel nghĩa là báo, beo.
Nghĩa của Pardel
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Báo, beo, cọp gấm, báo hoa mai, báo hoa.
Biến cách của Pardel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pardel | die Pardel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pardels | der Pardel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pardel | den Pardeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pardel | die Pardel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pardel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leopard
Câu hỏi thường gặp
Pardel nghĩa là gì?
Pardel (danh từ) nghĩa là báo, beo.
Pardel là der, die hay das?
Pardel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pardel).