TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Personenname

danh từ giống đực
[pɛʁˈzoːnənˌnaːmə] giọng máy của trình duyệt

der Personenname nghĩa là Tên cá nhân.

Nghĩa của Personenname

Danh từ · giống đực

  1. Tên cá nhân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Personenname

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Personenname nghĩa là gì?

Personenname (danh từ) nghĩa là Tên cá nhân.

Personenname là der, die hay das?

Personenname là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Personenname).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.