TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pfingstrose

danh từ giống cái
/ˈpfɪŋstˌʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfingstrosen · sinh cách: der Pfingstrose

die Pfingstrose nghĩa là mẫu đơn.

Nghĩa của Pfingstrose

Danh từ · giống cái

  1. Mẫu đơn.

Biến cách của Pfingstrose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pfingstrosedie Pfingstrosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pfingstroseder Pfingstrosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pfingstroseden Pfingstrosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pfingstrosedie Pfingstrosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfingstrose

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peony

Câu hỏi thường gặp

Pfingstrose nghĩa là gì?

Pfingstrose (danh từ) nghĩa là mẫu đơn.

Pfingstrose là der, die hay das?

Pfingstrose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pfingstrose); số nhiều: die Pfingstrosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.