der Pharynx
số nhiều: die Pharyngen · sinh cách: des Pharynx
der Pharynx nghĩa là yết hầu.
Nghĩa của Pharynx
Danh từ · giống đực
- Trang trọng Yết hầu.
Biến cách của Pharynx (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pharynx | die Pharyngen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pharynx | der Pharyngen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pharynx | den Pharyngen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pharynx | die Pharyngen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pharynx
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharynx
Câu hỏi thường gặp
Pharynx nghĩa là gì?
Pharynx (danh từ) nghĩa là yết hầu.
Pharynx là der, die hay das?
Pharynx là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pharynx); số nhiều: die Pharyngen.