TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Philharmonie

danh từ giống cái
/fɪlhaʁmoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Philharmonien · sinh cách: der Philharmonie

die Philharmonie nghĩa là phòng hoà nhạc, dàn nhạc giao hưởng.

Nghĩa của Philharmonie

Danh từ · giống cái

  1. Phòng hoà nhạc.
  2. Dàn nhạc giao hưởng.

Biến cách của Philharmonie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Philharmoniedie Philharmonien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Philharmonieder Philharmonien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Philharmonieden Philharmonien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Philharmoniedie Philharmonien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Philharmonie

Đồng nghĩa

Họ từ của Philharmonie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philharmonic orchestra; concert hall (for Western classical orchestral music)

Câu hỏi thường gặp

Philharmonie nghĩa là gì?

Philharmonie (danh từ) nghĩa là phòng hoà nhạc, dàn nhạc giao hưởng.

Philharmonie là der, die hay das?

Philharmonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Philharmonie); số nhiều: die Philharmonien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.