die Phykologie
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Phykologie
die Phykologie nghĩa là thuộc tảo.
Nghĩa của Phykologie
Danh từ · giống cái
- Thuộc tảo.
Biến cách của Phykologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Phykologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Phykologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Phykologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Phykologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phykologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ algology (the scientific study of algae); phycology
Câu hỏi thường gặp
Phykologie nghĩa là gì?
Phykologie (danh từ) nghĩa là thuộc tảo.
Phykologie là der, die hay das?
Phykologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Phykologie).