der Pilger
danh từ giống đực
/ˈpɪlɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Pilgers
der Pilger nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của Pilger
Danh từ · giống đực
- Người hành hương.
Biến cách của Pilger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pilger | die Pilger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pilgers | der Pilger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pilger | den Pilgern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pilger | die Pilger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pilger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilgrim
Câu hỏi thường gặp
Pilger nghĩa là gì?
Pilger (danh từ) nghĩa là người hành hương.
Pilger là der, die hay das?
Pilger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pilger).