der Wallfahrer
sinh cách: des Wallfahrers
der Wallfahrer nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của Wallfahrer
Danh từ · giống đực
- Người hành hương.
Biến cách của Wallfahrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wallfahrer | die Wallfahrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wallfahrers | der Wallfahrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wallfahrer | den Wallfahrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wallfahrer | die Wallfahrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wallfahrer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilgrim
Câu hỏi thường gặp
Wallfahrer nghĩa là gì?
Wallfahrer (danh từ) nghĩa là người hành hương.
Wallfahrer là der, die hay das?
Wallfahrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wallfahrer).