TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

planlos

/ˈplaːnˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

planlos nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.

Nghĩa của planlos

Tính từ

  1. Tiếng lóng Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với planlos

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ without a plan, haphazard; clueless

Câu hỏi thường gặp

planlos nghĩa là gì?

planlos (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.