TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Plattheit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plattheiten · sinh cách: der Plattheit

die Plattheit nghĩa là sáo ngữ.

Nghĩa của Plattheit

Danh từ · giống cái

  1. Sáo ngữ.

Biến cách của Plattheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Plattheitdie Plattheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Plattheitder Plattheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Plattheitden Plattheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Plattheitdie Plattheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plattheit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flatness, being bland; platitude, cliché

Câu hỏi thường gặp

Plattheit nghĩa là gì?

Plattheit (danh từ) nghĩa là sáo ngữ.

Plattheit là der, die hay das?

Plattheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Plattheit); số nhiều: die Plattheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.