die Plattheit
số nhiều: die Plattheiten · sinh cách: der Plattheit
die Plattheit nghĩa là sáo ngữ.
Nghĩa của Plattheit
Danh từ · giống cái
- Sáo ngữ.
Biến cách của Plattheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Plattheit | die Plattheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Plattheit | der Plattheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Plattheit | den Plattheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Plattheit | die Plattheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plattheit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flatness, being bland; platitude, cliché
Câu hỏi thường gặp
Plattheit nghĩa là gì?
Plattheit (danh từ) nghĩa là sáo ngữ.
Plattheit là der, die hay das?
Plattheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Plattheit); số nhiều: die Plattheiten.