TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Port

danh từ giống đực
/pɔrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Porte · sinh cách: des Portes

der Port nghĩa là cửa tàu, cổng.

Nghĩa của Port

Danh từ · giống đực

  1. Cửa tàu.
  2. Cổng.

Biến cách của Port (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Portdie Porte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Portesder Porte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Portden Porten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Portdie Porte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Port

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ haven (place of safety); harbor, port; port

Câu hỏi thường gặp

Port nghĩa là gì?

Port (danh từ) nghĩa là cửa tàu, cổng.

Port là der, die hay das?

Port là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Port); số nhiều: die Porte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.