TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Präsens

danh từ giống trung
/ˈpʁɛːzɛns/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präsentia · sinh cách: des Präsens

das Präsens nghĩa là thì hiện tại.

Nghĩa của Präsens

Danh từ · giống trung

  1. Thì hiện tại.

Biến cách của Präsens (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Präsensdie Präsentia
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Präsensder Präsentia
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Präsensden Präsentia
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Präsensdie Präsentia

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präsens

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ present tense; verb in the present tense

Câu hỏi thường gặp

Präsens nghĩa là gì?

Präsens (danh từ) nghĩa là thì hiện tại.

Präsens là der, die hay das?

Präsens là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Präsens); số nhiều: die Präsentia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.