die Presse
số nhiều: die Pressen · sinh cách: der Presse
die Presse nghĩa là báo chí.
Nghĩa của Presse
Danh từ · giống cái
- Báo chí.
Biến cách của Presse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Presse | die Pressen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Presse | der Pressen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Presse | den Pressen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Presse | die Pressen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Presse
Câu ví dụ với Presse
- Wir baten ihn, sich der Presse zu stellen, aber er weigerte sich. Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ press (device used to apply pressure); press (printed media)
Câu hỏi thường gặp
Presse nghĩa là gì?
Presse (danh từ) nghĩa là báo chí.
Presse là der, die hay das?
Presse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Presse); số nhiều: die Pressen.