TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Presse

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpʁɛsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pressen · sinh cách: der Presse

die Presse nghĩa là báo chí.

Nghĩa của Presse

Danh từ · giống cái

  1. Báo chí.

Biến cách của Presse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pressedie Pressen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Presseder Pressen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Presseden Pressen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pressedie Pressen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Presse

Câu ví dụ với Presse

  • Wir baten ihn, sich der Presse zu stellen, aber er weigerte sich. Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ press (device used to apply pressure); press (printed media)

Câu hỏi thường gặp

Presse nghĩa là gì?

Presse (danh từ) nghĩa là báo chí.

Presse là der, die hay das?

Presse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Presse); số nhiều: die Pressen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.