TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Primas

danh từ giống đực
/ˈpʁiːmas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Primasse · sinh cách: des Primas

der Primas nghĩa là tổng giám mục.

Nghĩa của Primas

Danh từ · giống đực

  1. Tổng giám mục.

Biến cách của Primas (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Primasdie Primasse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Primasder Primasse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Primasden Primassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Primasdie Primasse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Primas

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ primacy; primate; the head fiddler of a Sinti music group

Câu hỏi thường gặp

Primas nghĩa là gì?

Primas (danh từ) nghĩa là tổng giám mục.

Primas là der, die hay das?

Primas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Primas); số nhiều: die Primasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.