der Primas
số nhiều: die Primasse · sinh cách: des Primas
der Primas nghĩa là tổng giám mục.
Nghĩa của Primas
Danh từ · giống đực
- Tổng giám mục.
Biến cách của Primas (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Primas | die Primasse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Primas | der Primasse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Primas | den Primassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Primas | die Primasse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Primas
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ primacy; primate; the head fiddler of a Sinti music group
Câu hỏi thường gặp
Primas nghĩa là gì?
Primas (danh từ) nghĩa là tổng giám mục.
Primas là der, die hay das?
Primas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Primas); số nhiều: die Primasse.