TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Primat

danh từ giống đực
[pʁiˈmaːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Primaten · sinh cách: des Primaten

der Primat nghĩa là động vật có tay, động vật linh trưởng, tổng giám mục.

Nghĩa của Primat

Danh từ · giống đực

  1. Động vật có tay, động vật linh trưởng.
  2. Tổng giám mục.

Biến cách của Primat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Primatdie Primaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Primatender Primaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Primatenden Primaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Primatendie Primaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Primat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ primate; primate; primacy, supremacy; primacy; Primat

Câu hỏi thường gặp

Primat nghĩa là gì?

Primat (danh từ) nghĩa là động vật có tay, động vật linh trưởng, tổng giám mục.

Primat là der, die hay das?

Primat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Primat); số nhiều: die Primaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.