TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prompt

/pʁɔmpt/ giọng máy của trình duyệt

prompt nghĩa là nhanh lẹ, mau lẹ.

Nghĩa của prompt

Tính từ

  1. Nhanh lẹ, mau lẹ, nhanh nhẹn, nhanh.

So sánh của prompt

So sánh hơnprompter
So sánh nhấtam promptesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prompt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immediate, swift, expeditious, prompt
  • Phó từ immediately
  • Danh từ prompt; prompt (textual input given to a LLM)

Câu hỏi thường gặp

prompt nghĩa là gì?

prompt (tính từ) nghĩa là nhanh lẹ, mau lẹ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.