TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Querschuss

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Querschüsse · sinh cách: des Querschusses

der Querschuss nghĩa là đạn nảy.

Nghĩa của Querschuss

Danh từ · giống đực

  1. Đạn nảy.

Biến cách của Querschuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Querschussdie Querschüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Querschussesder Querschüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Querschussden Querschüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Querschussdie Querschüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Querschuss

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ricochet; obstruction, spanner in the works

Câu hỏi thường gặp

Querschuss nghĩa là gì?

Querschuss (danh từ) nghĩa là đạn nảy.

Querschuss là der, die hay das?

Querschuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Querschuss); số nhiều: die Querschüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.