TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rösten

/ˈʁœstən/ giọng máy của trình duyệt

rösten nghĩa là nướng.

Cũng là một dạng biến đổi của Rost — Rỉ sét.

Nghĩa của rösten

Động từ

  1. Nướng.

Chia động từ rösten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geröstetPhân từ I: röstend

Hiện tại Präsens

  • ich röste
  • du röstest
  • er/sie/es röstet
  • wir rösten
  • ihr röstet
  • sie/Sie rösten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich röstete
  • du röstetest
  • er/sie/es röstete
  • wir rösteten
  • ihr röstetet
  • sie/Sie rösteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geröstet
  • du hast geröstet
  • er/sie/es hat geröstet
  • wir haben geröstet
  • ihr habt geröstet
  • sie/Sie haben geröstet

Tương lai Futur I

  • ich werde rösten
  • du wirst rösten
  • er/sie/es wird rösten
  • wir werden rösten
  • ihr werdet rösten
  • sie/Sie werden rösten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich röste
  • du röstest
  • er/sie/es röste
  • wir rösten
  • ihr röstet
  • sie/Sie rösten

Mệnh lệnh Imperativ

  • röst! (du)
  • röstet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roast, toast, parch, stir-fry

Câu hỏi thường gặp

rösten nghĩa là gì?

rösten (động từ) nghĩa là nướng.

Chia động từ rösten ở thì hiện tại thế nào?

ich röste, du röstest, er/sie/es röstet, wir rösten, ihr röstet, sie/Sie rösten. Phân từ II: geröstet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.