TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rüffel

danh từ giống đực
/ˈʁʏfl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rüffels

der Rüffel nghĩa là lời quở trách.

Nghĩa của Rüffel

Danh từ · giống đực

  1. Lời quở trách.

Biến cách của Rüffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rüffeldie Rüffel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rüffelsder Rüffel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rüffelden Rüffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rüffeldie Rüffel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rüffel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reprimand, dressing-down

Câu hỏi thường gặp

Rüffel nghĩa là gì?

Rüffel (danh từ) nghĩa là lời quở trách.

Rüffel là der, die hay das?

Rüffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rüffel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.