die Rüge
số nhiều: die Rügen · sinh cách: der Rüge
die Rüge nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của Rüge
Danh từ · giống cái
- Lời quở trách.
Biến cách của Rüge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rüge | die Rügen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rüge | der Rügen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rüge | den Rügen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rüge | die Rügen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rüge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reprimand, censure (accusation of wrongdoing or misbehavior, but typically without further punishment)
Câu hỏi thường gặp
Rüge nghĩa là gì?
Rüge (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
Rüge là der, die hay das?
Rüge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rüge); số nhiều: die Rügen.