der Randalierer
sinh cách: des Randalierers
der Randalierer nghĩa là hô-li-gân.
Nghĩa của Randalierer
Danh từ · giống đực
- Hô-li-gân.
Biến cách của Randalierer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Randalierer | die Randalierer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Randalierers | der Randalierer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Randalierer | den Randalierern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Randalierer | die Randalierer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Randalierer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hooligan, brawler
Câu hỏi thường gặp
Randalierer nghĩa là gì?
Randalierer (danh từ) nghĩa là hô-li-gân.
Randalierer là der, die hay das?
Randalierer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Randalierer).