TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Raumstation

danh từ giống cái
/ˈʁaʊ̯mʃtat͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raumstationen · sinh cách: der Raumstation

die Raumstation nghĩa là trạm không gian, trạm vũ trụ.

Nghĩa của Raumstation

Danh từ · giống cái

  1. Trạm không gian, trạm vũ trụ.

Biến cách của Raumstation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Raumstationdie Raumstationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Raumstationder Raumstationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Raumstationden Raumstationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Raumstationdie Raumstationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Raumstation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ space station

Câu hỏi thường gặp

Raumstation nghĩa là gì?

Raumstation (danh từ) nghĩa là trạm không gian, trạm vũ trụ.

Raumstation là der, die hay das?

Raumstation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Raumstation); số nhiều: die Raumstationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.