die Weltraumstation
số nhiều: die Weltraumstationen · sinh cách: der Weltraumstation
die Weltraumstation nghĩa là trạm không gian, trạm vũ trụ.
Nghĩa của Weltraumstation
Danh từ · giống cái
- Trạm không gian, trạm vũ trụ.
Biến cách của Weltraumstation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Weltraumstation | die Weltraumstationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Weltraumstation | der Weltraumstationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Weltraumstation | den Weltraumstationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Weltraumstation | die Weltraumstationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weltraumstation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ space station
Câu hỏi thường gặp
Weltraumstation nghĩa là gì?
Weltraumstation (danh từ) nghĩa là trạm không gian, trạm vũ trụ.
Weltraumstation là der, die hay das?
Weltraumstation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Weltraumstation); số nhiều: die Weltraumstationen.