TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rechtfertigen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛçtfɛʁtiɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của rechtfertigen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to justify, to defend (a chosen course of action or behavior; of a person); to justify, to vindicate (a chosen course of action or behavior; of circumstances); to justify one's behavior, to defend one's actions

Chia động từ rechtfertigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerechtfertigtPhân từ I: rechtfertigend

Hiện tại Präsens

  • ich rechtfertige
  • du rechtfertigst
  • er/sie/es rechtfertigt
  • wir rechtfertigen
  • ihr rechtfertigt
  • sie/Sie rechtfertigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rechtfertigte
  • du rechtfertigtest
  • er/sie/es rechtfertigte
  • wir rechtfertigten
  • ihr rechtfertigtet
  • sie/Sie rechtfertigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerechtfertigt
  • du hast gerechtfertigt
  • er/sie/es hat gerechtfertigt
  • wir haben gerechtfertigt
  • ihr habt gerechtfertigt
  • sie/Sie haben gerechtfertigt

Tương lai Futur I

  • ich werde rechtfertigen
  • du wirst rechtfertigen
  • er/sie/es wird rechtfertigen
  • wir werden rechtfertigen
  • ihr werdet rechtfertigen
  • sie/Sie werden rechtfertigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rechtfertige
  • du rechtfertigest
  • er/sie/es rechtfertige
  • wir rechtfertigen
  • ihr rechtfertiget
  • sie/Sie rechtfertigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rechtfertig! (du)
  • rechtfertigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của rechtfertigen

Câu ví dụ với rechtfertigen

  • Ihr Ärger ist völlig gerechtfertigt. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4807069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ rechtfertigen ở thì hiện tại thế nào?

ich rechtfertige, du rechtfertigst, er/sie/es rechtfertigt, wir rechtfertigen, ihr rechtfertigt, sie/Sie rechtfertigen. Phân từ II: gerechtfertigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.