TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Reißzahn

danh từ giống đực
/ˈʁaɪ̯sˌt͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reißzähne · sinh cách: des Reißzahnes

der Reißzahn nghĩa là răng nanh, nanh.

Nghĩa của Reißzahn

Danh từ · giống đực

  1. Răng nanh, nanh.

Biến cách của Reißzahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Reißzahndie Reißzähne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reißzahnesder Reißzähne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reißzahnden Reißzähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Reißzahndie Reißzähne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reißzahn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fang, canine tooth

Câu hỏi thường gặp

Reißzahn nghĩa là gì?

Reißzahn (danh từ) nghĩa là răng nanh, nanh.

Reißzahn là der, die hay das?

Reißzahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reißzahn); số nhiều: die Reißzähne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.