TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Reicher

danh từ giống đực
/ˈʁaɪ̯çɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reiche · sinh cách: des Reichen

der Reicher nghĩa là nhà giàu.

Cũng là một dạng biến đổi của reich — Giàu.

Nghĩa của Reicher

Danh từ · giống đực

  1. Nhà giàu.

Biến cách của Reicher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Reicherdie Reiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reichender Reicher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reichemden Reichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Reichendie Reiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Reicher

  • Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rich person (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Reicher nghĩa là gì?

Reicher (danh từ) nghĩa là nhà giàu.

Reicher là der, die hay das?

Reicher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reicher); số nhiều: die Reiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.