der Reicher
số nhiều: die Reiche · sinh cách: des Reichen
der Reicher nghĩa là nhà giàu.
Cũng là một dạng biến đổi của reich — Giàu.
Nghĩa của Reicher
Danh từ · giống đực
- Nhà giàu.
Biến cách của Reicher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Reicher | die Reiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reichen | der Reicher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reichem | den Reichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Reichen | die Reiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Reicher
- Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rich person (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Reicher nghĩa là gì?
Reicher (danh từ) nghĩa là nhà giàu.
Reicher là der, die hay das?
Reicher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reicher); số nhiều: die Reiche.