das Ressentiment
số nhiều: die Ressentiments · sinh cách: des Ressentiments
das Ressentiment nghĩa là giận.
Nghĩa của Ressentiment
Danh từ · giống trung
- Giận.
Biến cách của Ressentiment (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ressentiment | die Ressentiments |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ressentiments | der Ressentiments |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ressentiment | den Ressentiments |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ressentiment | die Ressentiments |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ressentiment
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resentment
Câu hỏi thường gặp
Ressentiment nghĩa là gì?
Ressentiment (danh từ) nghĩa là giận.
Ressentiment là der, die hay das?
Ressentiment là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ressentiment); số nhiều: die Ressentiments.