TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

restringieren

/ʁestʁɪŋˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

restringieren nghĩa là hạn chế.

Nghĩa của restringieren

Động từ

  1. Hạn chế.

Chia động từ restringieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: restringiertPhân từ I: restringierend

Hiện tại Präsens

  • ich restringiere
  • du restringierst
  • er/sie/es restringiert
  • wir restringieren
  • ihr restringiert
  • sie/Sie restringieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich restringierte
  • du restringiertest
  • er/sie/es restringierte
  • wir restringierten
  • ihr restringiertet
  • sie/Sie restringierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe restringiert
  • du hast restringiert
  • er/sie/es hat restringiert
  • wir haben restringiert
  • ihr habt restringiert
  • sie/Sie haben restringiert

Tương lai Futur I

  • ich werde restringieren
  • du wirst restringieren
  • er/sie/es wird restringieren
  • wir werden restringieren
  • ihr werdet restringieren
  • sie/Sie werden restringieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich restringiere
  • du restringierest
  • er/sie/es restringiere
  • wir restringieren
  • ihr restringieret
  • sie/Sie restringieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • restringier! (du)
  • restringiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restringieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to restrict, to limit

Câu hỏi thường gặp

restringieren nghĩa là gì?

restringieren (động từ) nghĩa là hạn chế.

Chia động từ restringieren ở thì hiện tại thế nào?

ich restringiere, du restringierst, er/sie/es restringiert, wir restringieren, ihr restringiert, sie/Sie restringieren. Phân từ II: restringiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.