das Retikulum
số nhiều: die Retikula · sinh cách: des Retikulums
das Retikulum nghĩa là dạ tổ ong.
Nghĩa của Retikulum
Danh từ · giống trung
- Dạ tổ ong.
Biến cách của Retikulum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Retikulum | die Retikula |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Retikulums | der Retikula |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Retikulum | den Retikula |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Retikulum | die Retikula |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Retikulum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reticulum; reticulum
Câu hỏi thường gặp
Retikulum nghĩa là gì?
Retikulum (danh từ) nghĩa là dạ tổ ong.
Retikulum là der, die hay das?
Retikulum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Retikulum); số nhiều: die Retikula.