TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

revozieren

/ʁevoˈt͡siːʁən/ giọng máy của trình duyệt

revozieren nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của revozieren

Động từ

  1. Thu hồi.

Chia động từ revozieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: revoziertPhân từ I: revozierend

Hiện tại Präsens

  • ich revoziere
  • du revozierst
  • er/sie/es revoziert
  • wir revozieren
  • ihr revoziert
  • sie/Sie revozieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich revozierte
  • du revoziertest
  • er/sie/es revozierte
  • wir revozierten
  • ihr revoziertet
  • sie/Sie revozierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe revoziert
  • du hast revoziert
  • er/sie/es hat revoziert
  • wir haben revoziert
  • ihr habt revoziert
  • sie/Sie haben revoziert

Tương lai Futur I

  • ich werde revozieren
  • du wirst revozieren
  • er/sie/es wird revozieren
  • wir werden revozieren
  • ihr werdet revozieren
  • sie/Sie werden revozieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich revoziere
  • du revozierest
  • er/sie/es revoziere
  • wir revozieren
  • ihr revozieret
  • sie/Sie revozieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • revozier! (du)
  • revoziert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revozieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revoke

Câu hỏi thường gặp

revozieren nghĩa là gì?

revozieren (động từ) nghĩa là thu hồi.

Chia động từ revozieren ở thì hiện tại thế nào?

ich revoziere, du revozierst, er/sie/es revoziert, wir revozieren, ihr revoziert, sie/Sie revozieren. Phân từ II: revoziert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.