die Rezeption
số nhiều: die Rezeptionen · sinh cách: der Rezeption
die Rezeption nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Nghĩa của Rezeption
Danh từ · giống cái
- Phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Biến cách của Rezeption (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rezeption | die Rezeptionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rezeption | der Rezeptionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rezeption | den Rezeptionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rezeption | die Rezeptionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rezeption
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reception (desk of a hotel or office where guests are received); reception, reaction, adoption
Câu hỏi thường gặp
Rezeption nghĩa là gì?
Rezeption (danh từ) nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Rezeption là der, die hay das?
Rezeption là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rezeption); số nhiều: die Rezeptionen.