TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rhinozeros

danh từ giống trung
/ʁiˈnoːtsəʁɔs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rhinozerosse · sinh cách: des Rhinozeros

das Rhinozeros nghĩa là tê giác.

Nghĩa của Rhinozeros

Danh từ · giống trung

  1. Tê giác.

Biến cách của Rhinozeros (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rhinozerosdie Rhinozerosse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rhinozerosder Rhinozerosse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rhinozerosden Rhinozerossen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rhinozerosdie Rhinozerosse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rhinozeros

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of Nashorn (“rhinoceros”)

Câu hỏi thường gặp

Rhinozeros nghĩa là gì?

Rhinozeros (danh từ) nghĩa là tê giác.

Rhinozeros là der, die hay das?

Rhinozeros là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rhinozeros); số nhiều: die Rhinozerosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.