TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

richterlich

/ˈʁɪçtɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

richterlich nghĩa là tư pháp.

Nghĩa của richterlich

Tính từ

  1. Tư pháp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richterlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ judicial, judiciary

Câu hỏi thường gặp

richterlich nghĩa là gì?

richterlich (tính từ) nghĩa là tư pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.