das Rippchen
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Rippchens
das Rippchen nghĩa là lát.
Nghĩa của Rippchen
Danh từ · giống trung
- Lát.
Biến cách của Rippchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rippchen | die Rippchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rippchens | der Rippchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rippchen | den Rippchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rippchen | die Rippchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rippchen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of Rippe; chop
Câu hỏi thường gặp
Rippchen nghĩa là gì?
Rippchen (danh từ) nghĩa là lát.
Rippchen là der, die hay das?
Rippchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rippchen).