das Rotlichtviertel
sinh cách: des Rotlichtviertels
das Rotlichtviertel nghĩa là phố đèn đỏ.
Nghĩa của Rotlichtviertel
Danh từ · giống trung
- Phố đèn đỏ.
Biến cách của Rotlichtviertel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rotlichtviertel | die Rotlichtviertel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rotlichtviertels | der Rotlichtviertel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rotlichtviertel | den Rotlichtvierteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rotlichtviertel | die Rotlichtviertel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rotlichtviertel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red-light district
Câu hỏi thường gặp
Rotlichtviertel nghĩa là gì?
Rotlichtviertel (danh từ) nghĩa là phố đèn đỏ.
Rotlichtviertel là der, die hay das?
Rotlichtviertel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rotlichtviertel).