Russland
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈʁʊslant] giọng máy của trình duyệt
Russland nghĩa là nga, nga la tư.
Nghĩa của Russland
Danh từ riêng
- Nga, nga la tư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Russland
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Russland
- Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Russia (a transcontinental country in Eastern Europe and North Asia)
Câu hỏi thường gặp
Russland nghĩa là gì?
Russland (danh từ riêng) nghĩa là nga, nga la tư.